Tới nội dung chính

反应

反应
fǎnyìng
phản ứng

phản ứng; phản ứng (hóa học, vật lý); phản xạ; sự hưởng ứng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1571Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phản ứng; phản ứng (hóa học, vật lý); phản xạ; sự hưởng ứng

    中事物受到刺激或影响后产生的回应或变化shìwù shòudào cìjī huò yǐngxiǎng hòu chǎnshēng de huíyìng huò biànhuà

    • 。

      Phản ứng của anh ấy rất nhanh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.

  2. 貳名danh từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    中对某事做出的回答或表现duì mǒu shì zuò chū de huíhuà huò biǎoxiàn

    • 。

      Xin hãy cho tôi phản ứng của bạn.

  3. 參动động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    中对某事做出回答或采取行动duì mǒushì zuòchū huídá huò cǎiqǔ xíngdòng

    • 。

      Anh ấy phản ứng rất nhanh.

  4. 肆动động từ

    phản ứng; phản ứng (hóa học); phản ứng (sinh lý); phản hồi; phản ánh

    中对某事做出回答或处理duì mǒu shì zuò chū huídá huò chǔlǐ

  5. 伍动động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    中对某事做出回答或表现duì mǒu shì zuòchū huídá huò biǎoxiàn

    • 。

      Xin bạn phản ứng nhanh lên.

  6. 陸名danh từ

    phản ứng hóa học

    中物质相互作用产生的变化wùzhì xiānghù zuòyòng chǎnshēng de biànhuà

    • 。

      Đây là một phản ứng hóa học.

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu