关注

关注
guānzhù
quan chú

quan tâm; theo dõi; chú ý đến

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan tâm; theo dõi; chú ý đến

    注意、关心某个人或事物zhùyì、guānxīn mǒugè rén huò shìwù

    • Hãy theo dõi kênh của chúng tôi.

  2. động từ

    quan tâm; chú ý; theo dõi

    把注意力放在某人或某事上bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shang

    • Xin hãy chú ý đến trang web của chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.