Tới nội dung chính

关注

关注
guānzhù
quan chú

quan tâm; theo dõi; chú ý đến

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quan tâm; theo dõi; chú ý đến

    中注意、关心某个人或事物zhùyì、guānxīn mǒugè rén huò shìwù

    • 。

      Hãy theo dõi kênh của chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    quan tâm; chú ý; theo dõi

    中把注意力放在某人或某事上bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shang

    • 。

      Xin hãy chú ý đến trang web của chúng tôi.

关
guān
quan
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu