- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đều; không đồng đều
không đều; không đồng đều
Cái bàn này không bằng phẳng.
bất bình; bất công; oan ức
Anh ấy cảm thấy rất bất bình.
bất bình; bất công; không công bằng
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có nỗi bất bình.
bất bình; bất mãn; không hài lòng
Anh ấy rất bất bình với kết quả này.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
sai; không đúng
Điều này rất không công bằng.
không đều; không đồng đều
không đều; không đồng đều
Cái bàn này không bằng phẳng.
bất bình; bất công; oan ức
Anh ấy cảm thấy rất bất bình.
bất bình; bất công; không công bằng
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có nỗi bất bình.
bất bình; bất mãn; không hài lòng
Anh ấy rất bất bình với kết quả này.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
sai; không đúng
Điều này rất không công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.