不平

不平
píng
bất bình

không đều; không đồng đều

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#30160
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đều; không đồng đều

    • Cái bàn này không bằng phẳng.

  2. tính từ

    bất bình; bất công; oan ức

    • Anh ấy cảm thấy rất bất bình.

  3. danh từ

    bất bình; bất công; không công bằng

  4. danh từ

    bất bình; bức xúc; tức tối

    • Trong lòng anh ấy có nỗi bất bình.

  5. tính từ

    bất bình; bất mãn; không hài lòng

    • Anh ấy rất bất bình với kết quả này.

  6. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

  7. tính từ

    sai; không đúng

    • Điều này rất không công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.