平复

平复
píng
bình phục

bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục

2 nghĩa#44131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục

    • Anh ấy cần thời gian để bình tâm lại.

  2. động từ

    bình phục; hồi phục; (cảm xúc) lắng xuống; bình tĩnh lại

    • Vết thương của anh ấy đã lành rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.