Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平复
平复
bình phục
bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục
2 nghĩa#44131
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục
- 。
Anh ấy cần thời gian để bình tâm lại.
- 貳动động từ
bình phục; hồi phục; (cảm xúc) lắng xuống; bình tĩnh lại
- 。
Vết thương của anh ấy đã lành rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平复
Phồn thể平復
bình phục
bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục
2 nghĩa#44131
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình tĩnh lại; lắng xuống; bình phục
- 。
Anh ấy cần thời gian để bình tâm lại.
- 貳动động từ
bình phục; hồi phục; (cảm xúc) lắng xuống; bình tĩnh lại
- 。
Vết thương của anh ấy đã lành rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối