平声

平声
píngshēng
bình thanh

thanh bình (thanh điệu bằng phẳng trong âm vận học Hán ngữ cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh bình (thanh điệu bằng phẳng trong âm vận học Hán ngữ cổ)

    • Bình thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.

  2. danh từ

    thanh bằng (thanh ngang và thanh huyền trong tiếng Phổ thông hiện đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.