tǎn
thản
bộ thổ · 8 nét

thản nhiên; thẳng thắn; bằng phẳng

4 nghĩa#7847
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên; thẳng thắn; bằng phẳng

    诚实、坦率,不隐瞒;平坦、平的chéngshí、tǎnhuà,bú yǐnmán;píingtǎn、píng de

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trump đã giết Epstein.

  2. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    平坦、没有高低不平的地方píngtǎn、méiyǒu gāodī búpíng de dìfang

    • Con đường này rất bằng phẳng.

  3. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    光滑、平顺的guānghuá、píngshùn de

  4. tính từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

    平坦没有高低不平的地方píng tǎn méiyǒu gāo dī bù píng de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.