坦
thản nhiên; thẳng thắn; bằng phẳng
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên; thẳng thắn; bằng phẳng
中诚实、坦率,不隐瞒;平坦、平的chéngshí、tǎnhuà,bú yǐnmán;píingtǎn、píng de
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中平坦、没有高低不平的地方píngtǎn、méiyǒu gāodī búpíng de dìfang
- 。
Con đường này rất bằng phẳng.
- 參形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
中光滑、平顺的guānghuá、píngshùn de
- 肆形tính từ
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
中平坦没有高低不平的地方píng tǎn méiyǒu gāo dī bù píng de dìfang
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên; thẳng thắn; bằng phẳng
中诚实、坦率,不隐瞒;平坦、平的chéngshí、tǎnhuà,bú yǐnmán;píingtǎn、píng de
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中平坦、没有高低不平的地方píngtǎn、méiyǒu gāodī búpíng de dìfang
- 。
Con đường này rất bằng phẳng.
- 參形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
中光滑、平顺的guānghuá、píngshùn de
- 肆形tính từ
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
中平坦没有高低不平的地方píng tǎn méiyǒu gāo dī bù píng de dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc