局势

局势
shì
cục thế

cục diện; tình hình; thế cục

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục diện; tình hình; thế cục

    某个地方或某件事情的情况和发展状态mǒu ge dìfang huò mǒu jiàn shìqing de qíngkuang hé fāzhǎn zhuàngtài

    • Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  2. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    某个时期内事物发展的状况mǒu gè shíqī nèi shìwù fāzhǎn de zhuàngkuàng

    • Tình hình rất căng thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.