cục
bộ thi · 7 nét

ván (trong cờ, bài, thể thao); hiệp; lượt

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    ván (trong cờ, bài, thể thao); hiệp; lượt

    一次比赛、游戏或比赛的轮次yī cì bǐsài、yóuxì huò bǐsài de lúnci

  2. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    事情发展的状态或形势shìqing fāzhǎn de zhuàngtài huò xíngshì

    • Tình hình này rất phức tạp.

  3. tính từ

    hẹp hòi; chật hẹp

    空间小;不宽敞kōngjiān xiǎo;bù kuānchàng

    • Con đường này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.