平生

平生
píngshēng
bình sinh

suốt đời; cả đời; bình sinh

1 nghĩa#45098
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suốt đời; cả đời; bình sinh

    • Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc trong đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.