dǒu
đẩu
bộ phụ · 9 nét

dốc; dựng đứng; hiểm trở

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dốc; dựng đứng; hiểm trở

    • Ngọn núi này rất dốc.

  2. tính từ

    dốc; đột ngột; (về sự thay đổi) đột biến

    • Thời tiết thay đổi đột ngột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.