陡
陡
đẩu
⾩bộ phụ · 9 nétdốc; dựng đứng; hiểm trở
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48463
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dốc; dựng đứng; hiểm trở
- 。
Ngọn núi này rất dốc.
- 貳形tính từ
dốc; đột ngột; (về sự thay đổi) đột biến
- 。
Thời tiết thay đổi đột ngột.
Đang tải…
陡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dốc; dựng đứng; hiểm trở
- 。
Ngọn núi này rất dốc.
- 貳形tính từ
dốc; đột ngột; (về sự thay đổi) đột biến
- 。
Thời tiết thay đổi đột ngột.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)