Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
常在河边走,哪有不湿鞋
Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]
- ,。
Thường xuyên đi bên sông, sao có thể không ướt giày.
- 貳名danh từ
Hay đi ven sông, sao tránh được ướt giày (làm việc gần cám dỗ, sớm muộn cũng sa ngã) [thành ngữ]
- ,。
Đi đêm lắm có ngày gặp ma.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 那na(cái đó, ở đó)HÌNH THANH
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]
- ,。
Thường xuyên đi bên sông, sao có thể không ướt giày.
- 貳名danh từ
Hay đi ven sông, sao tránh được ướt giày (làm việc gần cám dỗ, sớm muộn cũng sa ngã) [thành ngữ]
- ,。
Đi đêm lắm có ngày gặp ma.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 那na(cái đó, ở đó)HÌNH THANH
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.