常在河边走,哪有不湿鞋

常在河边走,哪有不湿鞋
chángzàibiānzǒu,yǒushīxié

Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thường đi ven sông, khó tránh ướt giày (làm nghề nguy hiểm hay tiếp xúc cám dỗ mãi thì sớm muộn cũng vạ vào thân) [thành ngữ]

    • Thường xuyên đi bên sông, sao có thể không ướt giày.

  2. danh từ

    Hay đi ven sông, sao tránh được ướt giày (làm việc gần cám dỗ, sớm muộn cũng sa ngã) [thành ngữ]

    • Đi đêm lắm có ngày gặp ma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.