/
革
革
cách
⾰bộ cách · 9 nétda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
da (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 。
Loại giày này được làm từ da.
- 貳名danh từ
da; cách mạng; cải cách
- 。
Cái túi này làm bằng da thật.
- 參动động từ
cải cách; cải tổ; (danh) da thuộc
- 。
Chúng ta phải cải cách.
- 肆动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra
- 。
Anh ấy đã bị cách chức.
- 伍动động từ
cách chức; bãi miễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
革
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
da (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 。
Loại giày này được làm từ da.
- 貳名danh từ
da; cách mạng; cải cách
- 。
Cái túi này làm bằng da thật.
- 參动động từ
cải cách; cải tổ; (danh) da thuộc
- 。
Chúng ta phải cải cách.
- 肆动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra
- 。
Anh ấy đã bị cách chức.
- 伍动động từ
cách chức; bãi miễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)
- 靮dídây cương; dây lèo