cách
bộ cách · 9 nét

da (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)

    • Loại giày này được làm từ da.

  2. danh từ

    da; cách mạng; cải cách

    • Cái túi này làm bằng da thật.

  3. động từ

    cải cách; cải tổ; (danh) da thuộc

    • Chúng ta phải cải cách.

  4. động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    • Anh ấy đã bị cách chức.

  5. động từ

    cách chức; bãi miễn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.