/
圭
圭
khuê
⼟bộ thổ · 6 nétphiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
3 nghĩa#28151
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
- 。
Khuê là một loại ngọc khí mà quý tộc cổ đại dùng trong các nghi lễ.
- 貳
thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời
- 參
lượng rất nhỏ; chút xíu; (đơn vị đo lường cổ) khuê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圭
khuê
⼟bộ thổ · đấtphiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
3 nghĩa6 nét#28151
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
- 。
Khuê là một loại ngọc khí mà quý tộc cổ đại dùng trong các nghi lễ.
- 貳
thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời
- 參
lượng rất nhỏ; chút xíu; (đơn vị đo lường cổ) khuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc