装饰

装饰
zhuāngshì
trang sức

trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6889
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

    美化环境或物品的东西měihuà huanjìng huò wùpǐn de dōngxi

    • Trang trí của căn phòng này rất đẹp.

  2. động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

    用东西把某处弄得漂亮、美观yòng dōngxi bǎ mǒuchù nòng de piàoliàng、měiguān

    • Chúng ta cùng trang trí phòng đi.

  3. tính từ

    trang trí; trang hoàng; đồ trang trí

    用来美化或装扮某物的yòng lái měihuà huò zhuāngbàn mǒu wù de

    • Trang trí của căn phòng này rất đẹp.

  4. tính từ

    trang trí; trang hoàng; đồ trang trí

    用来美化或装扮东西的;使东西看起来更美观yòngláig měihuà huò zhuāngbàn dōngxi de; shǐ dōngxi kàn qǐlái gèng měiguān

    • Bình hoa này rất trang trí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.