任务

任务
rènwu
nhiệm vụ

nhiệm vụ; công việc; bổn phận

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#770Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm vụ; công việc; bổn phận

    必须要做的工作或责任bìxū yào zuò de gōngzuò huò zérèn

    • Nhiệm vụ của tôi là học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.