摆设

摆设
bǎishe
bài thiết

đồ trang trí; vật trang trí (chỉ để trưng bày)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26812
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; vật trang trí (chỉ để trưng bày)

    • Đồ trang trí này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ trang trí; vật chưng cho có lệ; bù nhìn (bóng)

    • Cái bình hoa này chỉ là vật trang trí thôi.

  3. danh từ

    đồ trang sức; vật trang trí đeo người

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.