Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
房间
房间
phòng gian
phòng; căn phòng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#491Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; căn phòng
中建筑物内供人居住或活动的空间jiànzhúwù nèi gōng rén jūzhù huò huódòng de kōngjiān
- 。
Căn phòng này rất lớn.
- 。
Cô ấy trang trí căn phòng trông rất ấm cúng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Số phòng của tôi là số nào?
- 。
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
房间
Phồn thể房間
phòng gian
phòng; căn phòng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#491Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; căn phòng
中建筑物内供人居住或活动的空间jiànzhúwù nèi gōng rén jūzhù huò huódòng de kōngjiān
- 。
Căn phòng này rất lớn.
- 。
Cô ấy trang trí căn phòng trông rất ấm cúng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Số phòng của tôi là số nào?
- 。
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn