Tới nội dung chính

修

修
xiū
tu
⼈bộ nhân · 9 nét

chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#3005
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    中修理或改进坏的或旧的东西xiūlǐ huò gǎijìn huài de huò jiù de dōngxi

    • ,。

      Xe của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.

  2. 貳动động từ

    xây dựng

    中建造;建设jiànzào;jiànshè

    • 。

      Họ đang sửa đường.

  3. 參动động từ

    tu luyện; trau dồi

    中通过学习和练习来提高自己的知识或能力tōngguò xuéxí hé liànxí lái tíngāo zìjǐ de zhīshi huò nénghuà

    • 。

      Anh ấy thích tu thân dưỡng tính.

  4. 肆动động từ

    học; tu học; tu tập

    中学习或练习某种知识、技能或品德xuéxí huò liànxí mǒuzhǒng zhīshi、jìnéng huò pǐndé

    • 。

      Anh ấy đã học một môn.

  5. 伍动động từ

    học (một môn học); tu (khóa học)

    中参加课程或学习某个科目cānjiā kèchéng huò xuéxí mǒugè kēmù

    • 。

      Tôi đã học một khóa tiếng Trung.

  6. 陸动động từ

    viết; soạn

    中用笔写字或文章yòng bǐ xiě zì huò wénzhāng

    • 。

      Anh ấy thích viết bài văn.

  7. 柒动động từ

    trang điểm; tô điểm; trau chuốt

    中用化妆品或装饰品使自己或东西更漂亮yòng huàzhuāngpǐn huò zhuāngshìpǐn shǐ zìjǐ huò dōngxi gèng piàoliang

    • 。

      Anh ấy thích trau chuốt bài viết của mình.

  8. 捌名danh từ

    Tú (họ)

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

修
xiū
tu
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu