收拾

收拾
shōushi
thu thập

dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1355
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị

    把东西整理得整齐干净bǎ dōngxi zhěnglǐ de zhěngqì gānjìng

    • Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.

  2. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    整理东西,使其整洁有序zhěnglǐ dōngxi, shǐ qī zhěngjié yǒuxù

    • Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.

  3. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; trừng phạt ai

    整理或修理东西使其整洁、有序zhěnglǐ huòzhě xiūlǐ dōngxi shǐ qī zhěngjié、yǒuxù

    • Anh ấy bị mẹ anh ấy sửa lưng rồi.

  4. động từ

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    修理坏的东西,使其恢复正常xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ qī huīfù zhèngcháng

    • Anh ấy có thể sửa máy tính bị hỏng.

  5. động từ

    băng bó; đóng gói; bọc lại

    把东西整理好放进箱子或包里bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo fàngjìn xiāngzi huò bāo lǐ

    • Tôi cần thu dọn hành lý.

  6. động từ

    sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn

    • Anh ấy đã dọn dẹp phòng sạch sẽ rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.