打扮

打扮
ban
đả ban

ăn mặc; trang điểm; trưng diện

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#3112
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn mặc; trang điểm; trưng diện

    用衣服和化妆品使自己或别人看起来好看yòng yīfu hé huàzhuāngpǐn shǐ zìjǐ huò biérén kàn qǐlái hǎokàn

    • Cô ấy thích ăn diện.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

    • Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.

  2. động từ

    trang điểm; ăn mặc; chưng diện

    用化妆品和衣服让自己看起来更漂亮yòng huàzhuāngpǐn hé yīfu ràng zìjǐ kànqǐlai gèng piàoliàng

    • Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.

  3. danh từ

    ăn mặc; trang phục; cách ăn mặc; trang điểm

    穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuāng de yàngzi

    • Cách ăn mặc của cô ấy rất đẹp.

  4. danh từ

    ăn mặc; trang điểm; trang phục

    穿衣服和化妆的样子chuān yīfu hé huàzhuàng de yàngzi

  5. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí

    用东西装饰、美化某个地方或某个人yòng dōngxi zhuāngshì、měihuà mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén

  6. động từ

    trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

    用衣服、化妆等使自己或别人看起来更好看yòng yīfú、huàzhuāng děng shǐ zìjǐ huò biérén kànqǐlái gèng hǎokàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.