会场

会场
huìchǎng
hội trường

hội trường; địa điểm họp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18438Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội trường; địa điểm họp

    • Trong hội trường có rất nhiều người.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. danh từ

    hội trường; địa điểm hội họp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.