会场
会场
hội trường
hội trường; địa điểm họp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18438Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội trường; địa điểm họp
- 。
Trong hội trường có rất nhiều người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
hội trường; địa điểm hội họp
Đang tải…
会场
Phồn thể會場
hội trường
hội trường; địa điểm họp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18438Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội trường; địa điểm họp
- 。
Trong hội trường có rất nhiều người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
hội trường; địa điểm hội họp
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại