Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
威宁彝族回族苗族自治县
威宁彝族回族苗族自治县
uy ninh di tộc hồi tộc miêu tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Di, Hồi, Miêu Uy Ninh, thành phố Tất Tiết, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Di, Hồi, Miêu Uy Ninh, thành phố Tất Tiết, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di, Hồi, Miêu Uy Ninh ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
威宁彝族回族苗族自治县
Phồn thể威寧彝族回族苗族自治縣
uy ninh di tộc hồi tộc miêu tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Di, Hồi, Miêu Uy Ninh, thành phố Tất Tiết, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Di, Hồi, Miêu Uy Ninh, thành phố Tất Tiết, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di, Hồi, Miêu Uy Ninh ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ