/
戌
戌
tuất
⼽bộ qua · 6 nétTuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)
- 。
Giờ Tuất là từ bảy đến chín giờ tối.
- 貳名danh từ
hướng Tuất (300° trong la bàn cổ Trung Hoa)
戌
tuất
⼽bộ qua · 6 nétdùng trong từ "khuyết tuất" (chốt móc cửa sổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "khuyết tuất" (chốt móc cửa sổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)
- 。
Giờ Tuất là từ bảy đến chín giờ tối.
- 貳名danh từ
hướng Tuất (300° trong la bàn cổ Trung Hoa)
戌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "khuyết tuất" (chốt móc cửa sổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao