Tới nội dung chính

戌

戌
xū
tuất
⼽bộ qua · 6 nét

Tuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Tuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)

    • 。

      Giờ Tuất là từ bảy đến chín giờ tối.

  2. 貳名danh từ

    hướng Tuất (300° trong la bàn cổ Trung Hoa)

戌
qu
tuất
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu