Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
坎特伯雷故事集
坎特伯雷故事集
khảm đặc bá lôi cố sự tập
Tuyển tập Truyện kể Canterbury (tác phẩm của Geoffrey Chaucer)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyển tập Truyện kể Canterbury (tác phẩm của Geoffrey Chaucer)
- 《》。
“Tuyển tập truyện Canterbury” là một tác phẩm văn học kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
坎特伯雷故事集
Phồn thể坎
khảm đặc bá lôi cố sự tập
Tuyển tập Truyện kể Canterbury (tác phẩm của Geoffrey Chaucer)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyển tập Truyện kể Canterbury (tác phẩm của Geoffrey Chaucer)
- 《》。
“Tuyển tập truyện Canterbury” là một tác phẩm văn học kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc