Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在家千日好,出门一时难
在家千日好,出门一时难
Ở nhà ngàn ngày dễ, ra đường một bước khó [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ở nhà ngàn ngày dễ, ra đường một bước khó [thành ngữ]
- ,。
Ở nhà ngàn ngày tốt, ra ngoài một ngày khó khăn.
- 貳名danh từ
Ở nhà nghìn ngày tốt, ra ngoài một khắc khó [thành ngữ]
- ,。
Ở nhà ngàn ngày tốt, ra ngoài một lúc khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
在家千日好,出门一时难
Phồn thể在家千日好,出門一時難
Ở nhà ngàn ngày dễ, ra đường một bước khó [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ở nhà ngàn ngày dễ, ra đường một bước khó [thành ngữ]
- ,。
Ở nhà ngàn ngày tốt, ra ngoài một ngày khó khăn.
- 貳名danh từ
Ở nhà nghìn ngày tốt, ra ngoài một khắc khó [thành ngữ]
- ,。
Ở nhà ngàn ngày tốt, ra ngoài một lúc khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc