国家电力监管委员会

国家电力监管委员会
GuójiāDiànJiānguǎnWěiyuánhuì
quốc gia điện lực giam quản uỷ viên hội

Ủy ban Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)

    • Uỷ ban Điều tiết Điện lực Quốc gia là một cơ quan quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.