国家发展计划委员会

国家发展计划委员会
GuójiāzhǎnhuàWěiyuánhuì
quốc gia phát triển kế hoạch uỷ viên hội

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia (thành lập 1998, thay thế Ủy ban Kế hoạch Nhà nước, đến 2003 được thay bởi Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia (thành lập 1998, thay thế Ủy ban Kế hoạch Nhà nước, đến 2003 được thay bởi Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.