衣
trang phục; cách ăn mặc
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
中穿在身体上的东西chuān zài shēntǐ shang de dōngxi
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bộ Y (bộ thứ 145 trong Khang Hy tự điển); quần áo; y phục
中穿在身上的东西chuān zài shēnshang de dōngxi
mặc (quần áo)
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc (quần áo)
中穿衣服;把衣服穿在身上chuān yīfu;bǎ yīfu chuān zài shēnshang
- 。
Cô ấy thích mặc quần áo đẹp.
- 貳动động từ
mặc (quần áo)
中穿上衣服chuānshang yīfu
- 。
Anh ấy ăn mặc chỉnh tề.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
中穿在身体上的衣服chuān zài shēntǐ shang de yīfu
- 。
Cô ấy ăn mặc rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
中穿在身体上的东西chuān zài shēntǐ shang de dōngxi
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bộ Y (bộ thứ 145 trong Khang Hy tự điển); quần áo; y phục
中穿在身上的东西chuān zài shēnshang de dōngxi
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc (quần áo)
中穿衣服;把衣服穿在身上chuān yīfu;bǎ yīfu chuān zài shēnshang
- 。
Cô ấy thích mặc quần áo đẹp.
- 貳动động từ
mặc (quần áo)
中穿上衣服chuānshang yīfu
- 。
Anh ấy ăn mặc chỉnh tề.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
中穿在身体上的衣服chuān zài shēntǐ shang de yīfu
- 。
Cô ấy ăn mặc rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)
- 裕yù(của gió) nhẹ nhàng; phất phất