Tới nội dung chính

咸

咸
xián
hàm
⼝bộ khẩu · 9 nét

mặn; phổ biến

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#16685
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mặn; phổ biến

    • 。

      Tin tức này đã lan rộng rồi.

  2. 貳形tính từ

    đều; tất cả (mang nghĩa cổ: mọi người đều)

    • 。

      Món này hơi mặn.

  3. 參形tính từ

    mọi người; ai ai

  4. 肆形tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • 。

      Họ sống với nhau rất hòa thuận.

  5. 伍形tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn

    • ,。

      Anh ấy rất keo kiệt, không thích tiêu tiền.

  6. 陸名danh từ

    họ Hàm

咸
xián
hàm
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu