尖叫

尖叫
jiānjiào
tiêm khiếu

hét thét; la hét; rú lên

1 nghĩa#2445
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hét thét; la hét; rú lên

    发出高而尖的声音fāchū gāo ér jiān de shēngyīn

    • Cô ấy đột nhiên hét lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.