/
呐
呐
nột
⼝bộ khẩu · 7 néttiếng hô xung trận; tiếng reo hò
1 nghĩa#4366
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng hô xung trận; tiếng reo hò
中战斗时大声呼喊的声音zhàndòu shí dàshēng hūhǎn de shēngyīn
- !!
Này! Chúng ta đi thôi!
呐
nột
⼝bộ khẩu · 7 néttrợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
1 nghĩa#4366
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
中句子末尾的语气词,表示疑问或感叹jùzi mòwěi de yǔqì cí,biǎoshì yíwèn huò gǎntàn
- ?
Bạn ăn cơm rồi à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
呐
Phồn thể吶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng hô xung trận; tiếng reo hò
中战斗时大声呼喊的声音zhàndòu shí dàshēng hūhǎn de shēngyīn
- !!
Này! Chúng ta đi thôi!
呐
Phồn thể吶
nột
⼝bộ khẩu · miệngtrợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
1 nghĩa7 nét#4366
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
中句子末尾的语气词,表示疑问或感叹jùzi mòwěi de yǔqì cí,biǎoshì yíwèn huò gǎntàn
- ?
Bạn ăn cơm rồi à?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối