嚷嚷

嚷嚷
rāngrang
nhượng nhượng

la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ

4 nghĩa#12727
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ

    大声说话;吵闹dàshēng shuōhuà; chǎonào

    • Họ thích cãi vã ồn ào.

  2. động từ

    la hét; ồn ào; kêu la

    大声说话;喧闹dàshēng shuōhuà; xuānnaò

    • Anh ấy thích la mắng.

  3. động từ

    la hét; om sòm; (khẩu) nói toáng lên

    大声说话;把事情说得很响亮dàshēng shuōhuà; bǎ shìqing shuōde hěn xiǎngliàng

    • Anh ấy thích làm ầm ĩ.

  4. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    大声叫喊或说话dàshēng jiàohuǎn huòzhě shuōhuà

    • Anh ấy thích la hét lớn tiếng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.