Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
/
呼叫
呼叫
hô khiếu
gọi; gọi điện (viễn thông)
3 nghĩa#2218
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; gọi điện (viễn thông)
中用电话或无线电与某人联系yòng diànhuà huò wúxiàn diàn yǔ mǒu rén liánxì
- 。
Xin hãy gọi bác sĩ.
- 貳动động từ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声喊;用声音叫人dàshēng hǎn; yòng shēngyīn jiào rén
- 。
Anh ấy gọi tên tôi.
- 參动động từ
quát mắng; la hét
中大声说话或喊叫dàshēng shuōhuà huò hǎnjiào
- 。
Anh ấy hét lớn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
呼叫
Phồn thể呼
hô khiếu
gọi; gọi điện (viễn thông)
3 nghĩa#2218
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; gọi điện (viễn thông)
中用电话或无线电与某人联系yòng diànhuà huò wúxiàn diàn yǔ mǒu rén liánxì
- 。
Xin hãy gọi bác sĩ.
- 貳动động từ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声喊;用声音叫人dàshēng hǎn; yòng shēngyīn jiào rén
- 。
Anh ấy gọi tên tôi.
- 參动động từ
quát mắng; la hét
中大声说话或喊叫dàshēng shuōhuà huò hǎnjiào
- 。
Anh ấy hét lớn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối