激活

激活
huó
kích hoạt

kích hoạt; kích hoạt (tế bào, tài khoản, v.v.)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10443
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kích hoạt; kích hoạt (tế bào, tài khoản, v.v.)

    使某物开始工作或有效shǐ mǒu wù kāishǐ gōngzuò huò yǒuxiào

    • Vui lòng kích hoạt tài khoản của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.