Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引擎
引擎
dẫn kình
động cơ; máy; engine
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2831Lượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ; máy; engine
中提供动力使机器运转的装置tígōng dònglì shǐ jīqì yùnzhuǎn de zhuāngzhì
- 。
Động cơ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
引擎
Phồn thể引
dẫn kình
động cơ; máy; engine
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2831Lượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ; máy; engine
中提供动力使机器运转的装置tígōng dònglì shǐ jīqì yùnzhuǎn de zhuāngzhì
- 。
Động cơ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung