引擎

引擎
yǐnqíng
dẫn kình

động cơ; máy; engine

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2831Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ; máy; engine

    提供动力使机器运转的装置tígōng dònglì shǐ jīqì yùnzhuǎn de zhuāngzhì

    • Động cơ của chiếc xe này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.