Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
/
项目
项目
hạng mục
hạng mục; dự án; (thể thao) nội dung thi đấu
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2569
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng mục; dự án; (thể thao) nội dung thi đấu
中计划要做或正在进行的工作或活动jìhuà yào zuò huòzhèngzài jìnxíng de gōngzuò huò huódòng
- 。
Dự án này rất thú vị.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
项目
Phồn thể項目
hạng mục
hạng mục; dự án; (thể thao) nội dung thi đấu
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2569
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng mục; dự án; (thể thao) nội dung thi đấu
中计划要做或正在进行的工作或活动jìhuà yào zuò huòzhèngzài jìnxíng de gōngzuò huò huódòng
- 。
Dự án này rất thú vị.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)