合作
合作
hợp tác
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
中两个或多个人、团体一起工作,为同一个目标努力liǎng gè huò duō ge rén、tuántǐ yìqǐ gōngzuò、wèi tóng yī ge mùbiāo nǔlì
- !
Chúng ta cùng hợp tác nhé!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
Đang tải…
合作
Phồn thể合
hợp tác
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
中两个或多个人、团体一起工作,为同一个目标努力liǎng gè huò duō ge rén、tuántǐ yìqǐ gōngzuò、wèi tóng yī ge mùbiāo nǔlì
- !
Chúng ta cùng hợp tác nhé!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối