协议

协议
xié
hiệp nghị

hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2334Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)

    双方或多方同意的约定或方案shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de yuēdìng huò fāng'àn

    • Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.

  2. danh từ

    giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị

    双方同意的约定shuāngfāng tóngyì de yuēdìng

    • Chúng tôi đã ký một thỏa thuận.

  3. danh từ

    hiệp ước; thỏa ước

    双方同意的约定或条约shuāngfāng tóngyì de yuēdìng huò tiáoyuē

    • Chúng tôi đã ký một hiệp ước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.