配合
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西、人一起工作或行动,效果很好liǎng ge huò duō ge dōngxi、rén yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng、xiàoguǒ hěn hǎo
- 。
Chúng ta nên phối hợp với nhau.
- 貳动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp
中和别人或事物协力完成某事hé biéren huò shìwù xiéleì wánchéng mǒushì
- 參动động từ
phối hợp; kết hợp; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西一起工作或行动,相互适应liǎng ge huò duō ge dōngxi yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng, xiānghù shìyìng
- 。
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
- 肆动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中互相协调、共同完成某事hùxiāng xiétiáo、gòngtóng wánchéng mǒu shì
- 。
Xin bạn phối hợp với công việc của tôi.
- 伍动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với
中一起行动或工作,使事情进行顺利yīqǐ xíngdòng huò gōngzuò, shǐ shìqing jìnxíng shùnlì
- 陸动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个人一起工作,互相配合做某事liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ gōngzuò、hùxiāng pèihé zuò mǒu shì
- 柒动động từ
phối hợp; hợp tác
中一起工作,互相支持和帮助yìqǐ gōngzuò, hùxiāng zhīchí hé bāngzhù
- 捌动động từ
phối hợp; hợp tác; kết hợp
中与别人一起做某事;互相协调yǔ biérén yìqǐ zuò mǒu shì;hùxiāng xiétiáo
- 玖动động từ
phối hợp; kết hợp; cộng tác
中把不同的部分或人员组织在一起,共同完成工作bǎ búyìtǒng de búfen huò rényuán zǔzhī zài yìqǐ、gòngtóng wánchéng gōngzuò
- 。
Những linh kiện này cần phải phối hợp tốt.
- 拾动động từ
hợp sức; đồng lòng nỗ lực
中一起努力做同一件事yīqǐ nǔlì zuò tóng yī jiàn shì
- 。
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
- 11动động từ
phối hợp; hợp tác; kết hợp; (y học) phối hợp thuốc; kết hôn, nên vợ nên chồng
中两个人结婚成为夫妻liǎng ge rén jiéhūn chéngwéi fūqī
- 。
Hai người họ rất hợp nhau.
- 12动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中两个或多个东西放在一起很合适;相互协调liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzài yìqǐ hěn héshì; xiānghù xiétiáo
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西、人一起工作或行动,效果很好liǎng ge huò duō ge dōngxi、rén yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng、xiàoguǒ hěn hǎo
- 。
Chúng ta nên phối hợp với nhau.
- 貳动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp
中和别人或事物协力完成某事hé biéren huò shìwù xiéleì wánchéng mǒushì
- 參动động từ
phối hợp; kết hợp; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西一起工作或行动,相互适应liǎng ge huò duō ge dōngxi yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng, xiānghù shìyìng
- 。
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
- 肆动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中互相协调、共同完成某事hùxiāng xiétiáo、gòngtóng wánchéng mǒu shì
- 。
Xin bạn phối hợp với công việc của tôi.
- 伍动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với
中一起行动或工作,使事情进行顺利yīqǐ xíngdòng huò gōngzuò, shǐ shìqing jìnxíng shùnlì
- 陸动động từ
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个人一起工作,互相配合做某事liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ gōngzuò、hùxiāng pèihé zuò mǒu shì
- 柒动động từ
phối hợp; hợp tác
中一起工作,互相支持和帮助yìqǐ gōngzuò, hùxiāng zhīchí hé bāngzhù
- 捌动động từ
phối hợp; hợp tác; kết hợp
中与别人一起做某事;互相协调yǔ biérén yìqǐ zuò mǒu shì;hùxiāng xiétiáo
- 玖动động từ
phối hợp; kết hợp; cộng tác
中把不同的部分或人员组织在一起,共同完成工作bǎ búyìtǒng de búfen huò rényuán zǔzhī zài yìqǐ、gòngtóng wánchéng gōngzuò
- 。
Những linh kiện này cần phải phối hợp tốt.
- 拾动động từ
hợp sức; đồng lòng nỗ lực
中一起努力做同一件事yīqǐ nǔlì zuò tóng yī jiàn shì
- 。
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
- 11动động từ
phối hợp; hợp tác; kết hợp; (y học) phối hợp thuốc; kết hôn, nên vợ nên chồng
中两个人结婚成为夫妻liǎng ge rén jiéhūn chéngwéi fūqī
- 。
Hai người họ rất hợp nhau.
- 12动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中两个或多个东西放在一起很合适;相互协调liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzài yìqǐ hěn héshì; xiānghù xiétiáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy