联手
联手
liên thủ
bắt tay nhau; hợp tác; liên kết
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12573
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt tay nhau; hợp tác; liên kết
中两个或多个人、团体一起合作liǎng gè huò duō gè rén、tuántǐ yìqǐ hézuò
- 。
Chúng ta cùng hợp tác.
- 貳动động từ
bắt tay hợp tác; liên thủ; phối hợp hành động
中两个或多个人、团体一起合作、共同行动liǎng ge huò duō ge rén、tuántǐ yìqǐ hézuò、gòngtóng xíngdòng
- 。
Chúng tôi cùng nhau làm dự án này.
Đang tải…
联手
Phồn thể聯手
liên thủ
bắt tay nhau; hợp tác; liên kết
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12573
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt tay nhau; hợp tác; liên kết
中两个或多个人、团体一起合作liǎng gè huò duō gè rén、tuántǐ yìqǐ hézuò
- 。
Chúng ta cùng hợp tác.
- 貳动động từ
bắt tay hợp tác; liên thủ; phối hợp hành động
中两个或多个人、团体一起合作、共同行动liǎng ge huò duō ge rén、tuántǐ yìqǐ hézuò、gòngtóng xíngdòng
- 。
Chúng tôi cùng nhau làm dự án này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)