Tới nội dung chính

搭档

搭档
dādàng
đáp đáng

bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

    中和某人一起工作或活动的人hè mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén

    • 。

      Họ là đối tác làm việc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. 貳动động từ

    hợp tác; cùng nhau ra sức

    中和别人一起工作或活动hé biérén yìqǐ gōngzuò huò huódòng

    • 。

      Chúng tôi hợp tác làm việc cùng nhau.

搭
dā
đáp
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu