Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭档
搭档
đáp đáng
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2801
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中和某人一起工作或活动的人hè mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén
- 。
Họ là đối tác làm việc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 貳动động từ
hợp tác; cùng nhau ra sức
中和别人一起工作或活动hé biérén yìqǐ gōngzuò huò huódòng
- 。
Chúng tôi hợp tác làm việc cùng nhau.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- hoả bạn · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hoả kế · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp hoả nhân · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp tác hoả bạn · đối tác hợp tác; đối tác
- phách đáng · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp tác · hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
- phối hợp · phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
搭档
Phồn thể搭檔
đáp đáng
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2801
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中和某人一起工作或活动的人hè mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén
- 。
Họ là đối tác làm việc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 貳动động từ
hợp tác; cùng nhau ra sức
中和别人一起工作或活动hé biérén yìqǐ gōngzuò huò huódòng
- 。
Chúng tôi hợp tác làm việc cùng nhau.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- hoả bạn · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hoả kế · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp hoả nhân · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp tác hoả bạn · đối tác hợp tác; đối tác
- phách đáng · bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
- hợp tác · hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
- phối hợp · phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)