Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
共同
chung; cùng nhau; chung nhau
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; cùng nhau; chung nhau
中两个或多个人、事物一样的、相同的liǎng gè huò duō gè rén、shìwù yīyàng de、xiāngtóng de
- 。
Chúng tôi có sở thích chung.
- 貳形tính từ
chung; cùng nhau; chung nhau
中一起的、相同的、属于两个或以上的人或事物yìqǐ de、xiāngtóng de、shǔyú liǎng ge huò yǐshàng de rén huò shìwù
- 參形tính từ
cùng nhau; chung; chung nhau
中两个或多个人、事物一起有的;相同的liǎng ge huò duō ge rén、shìwù yìqǐ yǒu de;xiāngtóng de
- 肆副trạng từ
cùng nhau; chung; cùng chung
中一起;在一起;彼此一样yīqǐ;zài yīqǐ;bǐcǐ yīyàng
- 。
Chúng ta cùng nhau cố gắng.
- 伍副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;同样地yīqǐ;tónyàng de
解字
GIẢI TỰchung; cùng nhau; chung nhau
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; cùng nhau; chung nhau
中两个或多个人、事物一样的、相同的liǎng gè huò duō gè rén、shìwù yīyàng de、xiāngtóng de
- 。
Chúng tôi có sở thích chung.
- 貳形tính từ
chung; cùng nhau; chung nhau
中一起的、相同的、属于两个或以上的人或事物yìqǐ de、xiāngtóng de、shǔyú liǎng ge huò yǐshàng de rén huò shìwù
- 參形tính từ
cùng nhau; chung; chung nhau
中两个或多个人、事物一起有的;相同的liǎng ge huò duō ge rén、shìwù yìqǐ yǒu de;xiāngtóng de
- 肆副trạng từ
cùng nhau; chung; cùng chung
中一起;在一起;彼此一样yīqǐ;zài yīqǐ;bǐcǐ yīyàng
- 。
Chúng ta cùng nhau cố gắng.
- 伍副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;同样地yīqǐ;tónyàng de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.