Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
/
掰
掰
bẻ
⼿bộ thủ · 12 nétbẻ; tách bằng tay
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12645
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ; tách bằng tay
中用手分开或弄断某物yòng shǒu fēnkāi huò nòngduàn mǒuwù
- 。
Anh ấy bẻ một quả táo.
- 貳动động từ
bẻ (bẻ gãy); (bóng) cắt đứt (quan hệ)
中用力分开或折断;结束关系yònglì fēnkāi huò zhéduàn;jiéshù guānxi
- 。
Họ chia tay rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
掰
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ; tách bằng tay
中用手分开或弄断某物yòng shǒu fēnkāi huò nòngduàn mǒuwù
- 。
Anh ấy bẻ một quả táo.
- 貳动động từ
bẻ (bẻ gãy); (bóng) cắt đứt (quan hệ)
中用力分开或折断;结束关系yònglì fēnkāi huò zhéduàn;jiéshù guānxi
- 。
Họ chia tay rồi.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)