影
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
中光被物体挡住后的黑暗部分guāng bèi wùtǐ dǎngzhù hòu de hēi'àn bùfen
- 。
Bóng của tôi rất dài.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
- 貳名danh từ
phim; bóng; hình ảnh
中电影;图像;阴影diànyǐng; túxiàng; yīnyǐng
- 。
Tôi thích xem phim.
- 參名danh từ
phim; bóng; hình ảnh
中电影或录像作品diànyǐng huò lùxiàng zuòpǐn
- 。
Chúng ta đi xem phim đi.
- 肆名danh từ
ảnh; bóng; hình ảnh
中照片;图像zhàopiàn;túxiàng
- 。
Bức ảnh này rất đẹp.
- 伍名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用相机或画笔记录下来的图像yòng xiāngjī huò huàbǐ jìlù xiàlái de túxiàng
- 陸名danh từ
dấu vết; vết tích
中留下的痕迹或记号liúxià de hénjī huò jìhào
- 。
Tôi đã nhìn thấy một cái bóng.
- 柒名danh từ
phản xạ; tác dụng phản xạ
中光线照在物体上反射出来的现象guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang fǎnshè chūlái de xiànxiàng
- 。
Trong nước có bóng của bạn.
- 捌名danh từ
tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)
中光线照在物体上映出来的样子guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang yìng chūlái de yàngzi
- 。
Bức ảnh này có hình ảnh rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
中光被物体挡住后的黑暗部分guāng bèi wùtǐ dǎngzhù hòu de hēi'àn bùfen
- 。
Bóng của tôi rất dài.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
- 貳名danh từ
phim; bóng; hình ảnh
中电影;图像;阴影diànyǐng; túxiàng; yīnyǐng
- 。
Tôi thích xem phim.
- 參名danh từ
phim; bóng; hình ảnh
中电影或录像作品diànyǐng huò lùxiàng zuòpǐn
- 。
Chúng ta đi xem phim đi.
- 肆名danh từ
ảnh; bóng; hình ảnh
中照片;图像zhàopiàn;túxiàng
- 。
Bức ảnh này rất đẹp.
- 伍名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用相机或画笔记录下来的图像yòng xiāngjī huò huàbǐ jìlù xiàlái de túxiàng
- 陸名danh từ
dấu vết; vết tích
中留下的痕迹或记号liúxià de hénjī huò jìhào
- 。
Tôi đã nhìn thấy một cái bóng.
- 柒名danh từ
phản xạ; tác dụng phản xạ
中光线照在物体上反射出来的现象guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang fǎnshè chūlái de xiànxiàng
- 。
Trong nước có bóng của bạn.
- 捌名danh từ
tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)
中光线照在物体上映出来的样子guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang yìng chūlái de yàngzi
- 。
Bức ảnh này có hình ảnh rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng
- 彰zhāngsáng sủa; rõ ràng