yǐng
ảnh
bộ sam · 15 nét

bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh

8 nghĩa#13143
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh

    光被物体挡住后的黑暗部分guāng bèi wùtǐ dǎngzhù hòu de hēi'àn bùfen

    • Bóng của tôi rất dài.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.

  2. danh từ

    phim; bóng; hình ảnh

    电影;图像;阴影diànyǐng; túxiàng; yīnyǐng

    • Tôi thích xem phim.

  3. danh từ

    phim; bóng; hình ảnh

    电影或录像作品diànyǐng huò lùxiàng zuòpǐn

    • Chúng ta đi xem phim đi.

  4. danh từ

    ảnh; bóng; hình ảnh

    照片;图像zhàopiàn;túxiàng

    • Bức ảnh này rất đẹp.

  5. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    用相机或画笔记录下来的图像yòng xiāngjī huò huàbǐ jìlù xiàlái de túxiàng

  6. danh từ

    dấu vết; vết tích

    留下的痕迹或记号liúxià de hénjī huò jìhào

    • Tôi đã nhìn thấy một cái bóng.

  7. danh từ

    phản xạ; tác dụng phản xạ

    光线照在物体上反射出来的现象guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang fǎnshè chūlái de xiànxiàng

    • Trong nước có bóng của bạn.

  8. danh từ

    tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)

    光线照在物体上映出来的样子guāngxiàn zhàozài wùtǐ shang yìng chūlái de yàngzi

    • Bức ảnh này có hình ảnh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.