shì
thích
bộ sước · 9 nét

vừa khít; phù hợp; sát với

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa khít; phù hợp; sát với

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  2. tính từ

    phù hợp; thích hợp

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  3. tính từ

    thích hợp; phù hợp; thích đáng

    • Kích thước này rất hợp với bạn.

  4. trạng từ

    vừa; vừa mới; vừa đúng; phù hợp

    • Anh ấy vừa mới rời đi.

  5. tính từ

    thoải mái; dễ chịu

    • Đôi giày này rất hợp với tôi.

  6. tính từ

    tốt; tốt đẹp; lành mạnh

    • Kích thước này rất vừa vặn.

  7. động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    • Công việc này rất phù hợp với bạn.

  8. động từ

    theo; thích hợp; phù hợp

    • Anh ấy rất thích nghi với cuộc sống ở đây.

  9. danh từ

    họ Thích

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.