发热伴血小板减少综合征

发热伴血小板减少综合征
bànxuèxiǎobǎnjiǎnshǎozōngzhēng
phát nhiệt bạn huyết tiểu bản giảm thiểu tổng hợp trưng

sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)

    • Hội chứng sốt giảm tiểu cầu là một bệnh do virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.