Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发热伴血小板减少综合征
sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)
- 。
Hội chứng sốt giảm tiểu cầu là một bệnh do virus.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt kèm giảm tiểu cầu huyết (SFTS)
- 。
Hội chứng sốt giảm tiểu cầu là một bệnh do virus.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu