zhí
chấp
⼿bộ thủ · 6 nét

thực thi; chấp hành; nắm giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực thi; chấp hành; nắm giữ

    • Anh ấy đang cầm bút viết thư.

  2. động từ

    nắm; nắm chặt

    • Anh ấy cầm bút viết chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.