提案
đề án; đề nghị; kiến nghị
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề án; đề nghị; kiến nghị
中向会议或组织提出的计划或建议xiàng huìyì huò zǔzhī tíchū de jìhuà huò jiànyì
- 。
Đề án này rất hay.
- 貳名danh từ
đề án; đề nghị; kiến nghị
中要求讨论或表决的建议yāoqiú tǎolùn huòzhě biǎojué de jiànyì
- 。
Đề án này rất thú vị.
- 參名danh từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中向有关部门或会议提出的建议或计划xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū de jiànyì huò jìhuà
- 肆动động từ
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
中向别人提出想法或建议xiàng biérén tíchū xiǎngfǎ huò jiànyì
- 。
Anh ấy đã đề xuất với hội đồng quản trị.
- 伍动động từ
đề án; đề nghị; kiến nghị (dự luật)
中向有关部门或会议提出建议或方案xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū jiànyì huò fāng'àn
- 。
Anh ấy đề xuất một dự luật cho đại hội.
đề án; đề nghị; kiến nghị
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề án; đề nghị; kiến nghị
中向会议或组织提出的计划或建议xiàng huìyì huò zǔzhī tíchū de jìhuà huò jiànyì
- 。
Đề án này rất hay.
- 貳名danh từ
đề án; đề nghị; kiến nghị
中要求讨论或表决的建议yāoqiú tǎolùn huòzhě biǎojué de jiànyì
- 。
Đề án này rất thú vị.
- 參名danh từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中向有关部门或会议提出的建议或计划xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū de jiànyì huò jìhuà
- 肆动động từ
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
中向别人提出想法或建议xiàng biérén tíchū xiǎngfǎ huò jiànyì
- 。
Anh ấy đã đề xuất với hội đồng quản trị.
- 伍动động từ
đề án; đề nghị; kiến nghị (dự luật)
中向有关部门或会议提出建议或方案xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū jiànyì huò fāng'àn
- 。
Anh ấy đề xuất một dự luật cho đại hội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.