提案

提案
àn
đề án

đề án; đề nghị; kiến nghị

5 nghĩa#11441
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đề án; đề nghị; kiến nghị

    向会议或组织提出的计划或建议xiàng huìyì huò zǔzhī tíchū de jìhuà huò jiànyì

    • Đề án này rất hay.

  2. danh từ

    đề án; đề nghị; kiến nghị

    要求讨论或表决的建议yāoqiú tǎolùn huòzhě biǎojué de jiànyì

    • Đề án này rất thú vị.

  3. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    向有关部门或会议提出的建议或计划xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū de jiànyì huò jìhuà

  4. động từ

    đề xuất; đề nghị; kiến nghị

    向别人提出想法或建议xiàng biérén tíchū xiǎngfǎ huò jiànyì

    • Anh ấy đã đề xuất với hội đồng quản trị.

  5. động từ

    đề án; đề nghị; kiến nghị (dự luật)

    向有关部门或会议提出建议或方案xiàng yǒuguān bùmén huò huìyì tíchū jiànyì huò fāng'àn

    • Anh ấy đề xuất một dự luật cho đại hội.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.