作对

作对
zuòduì
tác đối

chống lại; đối nghịch; làm khó

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10129
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống lại; đối nghịch; làm khó

    与别人对立、反对或故意制造困难yǔ biérén duìlì、fǎnduì huòzhě gùyì zhìzào kùnnan

    • Anh ấy luôn thích chống đối giáo viên.

  2. động từ

    chống đối; làm khó

    用言语或行为反对某人或某事yòng yányǔ huò xíngwéi fǎnduì mǒurén huò mǒushì

    • Bạn đừng đối đầu với tôi.

  3. động từ

    làm thành đôi; chống đối; làm khó

    两个人或事物相互对抗、对立;或将东西配成一对liǎng gè rén huò shìwù xiānghu duìkàng、duìlì;huò jiāng dōngxi pèichéng yī duì

    • Hai người họ rất hợp đôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.