抗议

抗议
kàng
kháng nghị

phản đối; kháng nghị

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5372
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản đối; kháng nghị

    表示强烈反对biǎoshì qiángliè fǎnduì

    • Họ phản đối quyết định này.

  2. động từ

    phản đối; kháng nghị; biểu tình phản đối

    表示不同意;用言语或行动反对biǎoshì búhuànyì; yòngyǔyán huò xíngdòng fǎnduì

    • Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.